Dịch

adjunctive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình thành một phụ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Forming an adjunct.
  2. Hình thành một phụ tố danh từtính từkhông so sánh (not comparable)Forming a noun adjunct.
  3. Thêm vào; không cơ bản cũng không chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Additional; neither basic nor primary.
  4. Đầu nối nối hai thành phần có cùng trọng lượng, chẳng hạn như liên kết phối hợpdanh từA connector joining two components of the same weight, such as a coordinating conjunction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjunctiveDạng gốc (base form)
  2. adjunctivesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tính chất của hai phép tính x và y
  1. không so sánh (not comparable)Tính chất của hai phép tính x và y, sao cho ax(ayb) = a, và ay(axb) = aThe property of two operations x and y, such that ax(ayb) = a, and ay(axb) = a.

Ví dụ

AI