adjunctive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hình thành một phụ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Forming an adjunct.
- Hình thành một phụ tố danh từtính từkhông so sánh (not comparable)Forming a noun adjunct.
- Thêm vào; không cơ bản cũng không chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Additional; neither basic nor primary.
- Đầu nối nối hai thành phần có cùng trọng lượng, chẳng hạn như liên kết phối hợpdanh từA connector joining two components of the same weight, such as a coordinating conjunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adjunctiveDạng gốc (base form)
- adjunctivesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tính chất của hai phép tính x và y
- không so sánh (not comparable)Tính chất của hai phép tính x và y, sao cho ax(ayb) = a, và ay(axb) = aThe property of two operations x and y, such that ax(ayb) = a, and ay(axb) = a.