Dịch

adjunction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành động tham gia; thứ được nối hoặc thêm vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of joining; the thing joined or added.
  2. Sự kết hợp tài sản cá nhân thuộc sở hữu của người này với tài sản thuộc sở hữu của người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The joining of personal property owned by one to that owned by another.
  3. Quá trình nối các phần tử với một cấu trúc đại số (thường là vành hoặc trường); kết quả của một quá trình như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of adjoining elements to an algebraic structure (usually a ring or field); the result of such a process.
  4. Mối quan hệ giữa một cặp phạm trù làm cho cặp này, theo nghĩa yếu, tương đương nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relationship between a pair of categories that makes the pair, in a weak sense, equivalent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjunctionDạng gốc (base form)
  2. adjunctionsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự đẳng cấu tự nhiên giữa một cặp hàm số thỏa mãn các điều kiện nhất định
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đẳng cấu tự nhiên giữa một cặp hàm số thỏa mãn các điều kiện nhất định, sự tồn tại của chúng hàm ý mối quan hệ chặt chẽ giữa các hàm số và giữa miền (co) của chúng; tính đẳng cấu tự nhiên, các hàm số và các miền (đồng) của chúng được coi là một đối tượng duy nhấtA natural isomorphism between a pair of functors satisfying certain conditions, whose existence implies a close relationship between the functors and between their (co)domains; the natural isomorphism, functors, and their (co)domains thought of as a single object.

Ví dụ

  • #92;mathbb#123;#125;(#92;) #92;mathbb#123;#125; #92; #92;mathbb#123;#125;.
  • , #91;,,#93;.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadjunctio

Ngôn ngữ khác

AI