Dịch

adjoint

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dùng trong một số ngữ cảnh nhất định, trong mỗi trường hợp liên quan đến một cặp biến đổi, một trong số đó là hoặc tương tự với cách chia động từ (tự động hình thái bên trong hoặc liên hợp phức tạp)tính từkhông so sánh (not comparable)Used in certain contexts, in each case involving a pair of transformations, one of which is, or is analogous to, conjugation (either inner automorphism or complex conjugation).
  2. Liên quan đến một hàm khác bằng một phép bổ trợtính từkhông so sánh (not comparable)That is related to another functor by an adjunction.
  3. Có mối quan hệ mang tính chất của đường cong liền kề (adjoint Curve); chia sẻ nhiều điểm vớitính từkhông so sánh (not comparable)Having a relationship of the nature of an adjoint (adjoint curve); sharing multiple points with.
  4. Chuyển vị của ma trận đồng yếu tố của một ma trận vuông đã chodanh từThe transpose of the cofactor matrix of a given square matrix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjointDạng gốc (base form)
  2. adjointsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-adjointtính từLiền kề với chính nó
adjoint functordanh từMột trong những cặp hàm số sao cho miền và tên miền của một trong số chúng giống hệt với miền và miền của hàm kia, tương ứng, và sao cho có một cặp phép biến đổi tự nhiên biến cặp hàm số thành một liên kết
adjoint representationChưa có nghĩa
adjoint matrixChưa có nghĩa
left adjoint functorChưa có nghĩa
sub-adjointChưa có nghĩa
adjoint operatorChưa có nghĩa
adjoint endomorphismChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Chuyển vị liên hợp
  1. Transpose conjugate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápadjoindre“to join”

Cùng gốc (doublet)adjunct

Ví dụ

  • ( - 3)/2 .

AI