adjointness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự liền kềdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being adjoint.
- Kết quả hoặc sản phẩm của việc phụ thuộcdanh từđếm được (countable)The result or product of being adjoint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adjointnessDạng gốc (base form)
- adjointnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-adjointnessdanh từ | danh từ | Điều kiện tự liên kết |