Dịch

addled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỏng, ung, thốitính từBad, rotten; inviable, containing a dead embryo.
  2. Lú lẫn, bối rối, mụ mẫmtính từConfused; mixed up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. addledDạng gốc (base form)
  2. more addledSo sánh hơn (comparative)
  3. most addledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drug-addledtính từRối loạn tâm thần hoặc bối rối do sử dụng thuốc làm suy giảm trí óc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hư hỏng
  1. Hư hỏng, thối nát, cằn cỗiMorbid, corrupt, putrid, or barren.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc addled

Nguồn gốc (etymology)

addle“urine, liquid filth”-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạiaddled
  2. từ tiếng Anh cổadel
  3. dịch sát từ tiếng Latinhovum urinum

Ví dụ

  • surplice-peg, / ,Chúng ta đã học cách đẽo gọt Cây Vườn Địa Đàng thành hình cái móc áo choàng giáo sĩ, / Chúng ta đã học cách nhốt hai bậc sinh thành vào lòng đỏ của một quả trứng ung,
  • she’d ; […].Nhưng bà ấy đếm đi đếm lại cho đến khi mụ mẫm cả đầu óc đến mức thỉnh thoảng bắt đầu đếm chiếc thìa trong giỏ; [...]
  • , .Tôi già rồi, nhưng bộ não chưa đến nỗi lú lẫn thế đâu.

AI