Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hỏng, ung, thốitính từBad, rotten; inviable, containing a dead embryo.
- Lú lẫn, bối rối, mụ mẫmtính từConfused; mixed up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- addledDạng gốc (base form)
- more addledSo sánh hơn (comparative)
- most addledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug-addledtính từ | tính từ | Rối loạn tâm thần hoặc bối rối do sử dụng thuốc làm suy giảm trí óc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hư hỏng
- Hư hỏng, thối nát, cằn cỗiMorbid, corrupt, putrid, or barren.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc addledNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- surplice-peg, / ,Chúng ta đã học cách đẽo gọt Cây Vườn Địa Đàng thành hình cái móc áo choàng giáo sĩ, / Chúng ta đã học cách nhốt hai bậc sinh thành vào lòng đỏ của một quả trứng ung,
- she’d ; […].Nhưng bà ấy đếm đi đếm lại cho đến khi mụ mẫm cả đầu óc đến mức thỉnh thoảng bắt đầu đếm chiếc thìa trong giỏ; [...]
- , .Tôi già rồi, nhưng bộ não chưa đến nỗi lú lẫn thế đâu.