Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mất đi sức mạnh phát triển và trở nên mục nát; hưtính từHaving lost the power of development, and become rotten; putrid.
- Không hiệu quả hoặc bối rối; lộn xộntính từUnfruitful or confused; muddled.
- Thực hiện hoặc trở nên nghiện; làm rối tung hoặc nhầm lẫnđộng từTo make or become addled; to muddle or confuse.
- Người thiếu khôn ngoan hoặc thiểu năng trí tuệdanh từAn unwise or intellectually impaired person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- addleNguyên thể (infinitive)
- addlesSố nhiều (plural)
- addledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- addlingPhân từ I (present participle)
- more addleSo sánh hơn (comparative)
- most addleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| addle patedanh từ | danh từ | Người ngu ngốc hoặc ngu ngốc |
| addle-plotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spoilsport: người phá hỏng kế hoạch của người khác hoặc thích thú với điều gì đó |
| addle-braindanh từ | danh từ | Người ngu ngốc hoặc ngu ngốc |
| addle-headedtính từ | tính từ | Bị phụ thuộc |
| addle-brainedtính từ | tính từ | Đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí |
| drug-addledtính từ | tính từ | Rối loạn tâm thần hoặc bối rối do sử dụng thuốc làm suy giảm trí óc |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Làm cho trứng đã thụ tinh mất khả năng sống sót bằng cách giết chết phôi đang phát triển bên trong bằng cách lắc
- Làm cho trứng đã thụ tinh mất khả năng sống sót bằng cách giết chết phôi đang phát triển bên trong bằng cách lắc, đâm, đông lạnh hoặc bôi dầu mà không làm vỡ vỏTo cause fertilised eggs to lose viability, by killing the developing embryo within through shaking, piercing, freezing or oiling, without breaking the shell.
Họ từ (word family)
cùng gốc addleNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiadel“rotten”
- từ tiếng Anh cổadela“mire, pool, liquid excrement”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*adal
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiaddlen
- từ tiếng Bắc Âu cổǫðlask“to gain possession of property”
Ví dụ
- ()làm rối óc, làm quẫn trí
- trời nóng làm trứng bị hỏng
- đầu óc quẫn lên