Dịch

acute accent

danh từ (noun)
UK/əˈkjuːt ˈak.sənt/US/əˈkjut ˈæk.sɛnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dấu sắcdanh từA diacritical mark ( ´ ) that can be placed above a number of letters in many languages of the Latin, Greek and Cyrillic writing systems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acute accentDạng gốc (base form)
  2. acute accentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

double acute accentdanh từDấu phụ hiếm gặp (˝) được tạo thành từ hai dấu trọng âm trên cùng một chữ cái, thường là nguyên âm
gravo-acute accentdanh từThanh trầm, hoặc dấu phụ biểu thị nó, có hình thức tương tự như dấu ngắt (˘) và háček (ˇ)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaccentus“accent”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπροσῳδίαprosōidía“accent”

AI