Dịch

double acute accent

danh từ (noun)
UK/ˈdʌb.əl əˈkjuːt ˈak.sənt/US/ˈdʌbəl əˈkjut ˈæk.sɛnt/

Nghĩa chính

  1. Dấu phụ hiếm gặp (˝) được tạo thành từ hai dấu trọng âm trên cùng một chữ cái, thường là nguyên âmdanh từA rare diacritical mark (˝) made up of two acute accents on the same letter, usually a vowel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double acute accentDạng gốc (base form)
  2. double acute accentsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 14 : (, , , , , , ) , , , , , , , .

AI