Dịch

acetaminophen

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất tinh thể màu trắng được sử dụng trong y học như một loại thuốc an thần để giảm đau và hạ sốtdanh từA white crystalline compound used in medicine as an anodyne to relieve pain and reduce fever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acetaminophenDạng gốc (base form)
  2. acetaminophensSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

acet-amino--phenol

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ [] ,” . “ .”“Tôi đã chứng kiến một cư dân phải đưa vào phòng cấp cứu vì ngộ độc acetaminophen,” Lee nhớ lại. “Tôi buộc phải tìm ra giải pháp vì tôi muốn giúp những cư dân mà tôi làm tình nguyện cho.”
  • .Acetaminophen và paracetamol là cùng một loại thuốc.
  • .Không có bằng chứng nào cho thấy acetaminophen gây tự kỷ.

AI