Dịch

acervate

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈæs.ə.veɪt/US/ˈæs.ɚ.veɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Mọc thành chùmtính từHeaped, or growing in heaps, or closely compacted clusters.
  2. Chất đống lênđộng từngoại động từ (transitive)To heap up.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhacervātus

Ví dụ

  • , , (. 2.4).

AI