Nghĩa chính
- (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Mọc thành chùmtính từHeaped, or growing in heaps, or closely compacted clusters.
- Chất đống lênđộng từngoại động từ (transitive)To heap up.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhacervātus
Ví dụ
- , , (. 2.4).
Họ từ (word family)
cùng gốc acervateTừ liên quan (related word)