Dịch

accost

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiếp cận và nói chuyện một cách táo bạo hoặc hung hãn, như khi đưa ra yêu cầu hoặc yêu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To approach and speak to boldly or aggressively, as with a demand or request.
  2. Nói chuyện trước tiên; giải quyết; chào hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To speak to first; to address; to greet.
  3. Tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To assault.
  4. Cuộc tấn côngdanh từAn attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accostNguyên thể (infinitive)
  2. accostsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. accostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accostingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Gạ gẫm tình dục
  1. ngoại động từ (transitive)To solicit sexually.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaccoster
  2. từ tiếng Pháp cổacoster“to stand beside”

Ví dụ

  • .
  • , .
  • assault-style .

AI