Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiếp cận và nói chuyện một cách táo bạo hoặc hung hãn, như khi đưa ra yêu cầu hoặc yêu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To approach and speak to boldly or aggressively, as with a demand or request.
- Nói chuyện trước tiên; giải quyết; chào hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To speak to first; to address; to greet.
- Tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To assault.
- Cuộc tấn côngdanh từAn attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Gạ gẫm tình dục
- ngoại động từ (transitive)To solicit sexually.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accostNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiaccoster
- từ tiếng Pháp cổacoster“to stand beside”
Ví dụ
- .
- , .
- assault-style .