Dịch

acajou

danh từ (noun)
UK/ˈæ.kə.ʒuː/US/ˈæ.kəˌʒu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây điềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cashew tree.
  2. Hạt điềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cashew nut.
  3. Gỗ từ cây gỗ gụ hoặc các loại cây khác thuộc họ Meliaceaedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood from the mahogany tree or other trees from the family Meliaceae.
  4. Màu nâu đỏ vừa phải, hơi vàng và chắc hơn gỗ gụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moderate reddish brown that is slightly yellower and stronger than mahogany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acajouDạng gốc (base form)
  2. acajousSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápacajou“cashew”
  2. từ Old Tupiakaîu

Cùng gốc (doublet)cashew

Ví dụ

  • man's — , , , — .

AI