Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
absent-mindedly
trạng từ
(adverb)
US
/ˌ
æ
b
.
s
n
̩
t
ˈ
m
aɪ
n
.
d
ɪ
d
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đãng trí
trạng từ
Preoccupiedly; in an absent-minded manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
absent-mindedly
Dạng gốc
(base form)
more absent-mindedly
So sánh hơn
(comparative)
most absent-mindedly
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ido
Đãng trí, lơ đãng, thẫn thờ
distraído
Lơ đãng, đãng trí, mất tập trung
despistado
Đãng trí, hay quên, không biết gì
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
absently
abstractedly
Nguồn gốc
(etymology)
absent-minded
+
-ly
Ví dụ
On
the
same
highway
,
I
once
absent-mindedly
cut
in
front
of
this
enormous
jacked-up
pickup
truck
.
AI
1
Đãng trí
1
Đãng trí
1
Đãng trí