Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abeyancy
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
b
eɪ
.
ə
n
t
.
s
i
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Tạm biệt
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Abeyance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abeyancy
Dạng gốc
(base form)
abeyanc
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
What
a
change
in
his
lot
would
have
been
here
,
for
there
seemed
to
be
some
pretensions
to
a
title
,
too
,
from
a
barony
which
was
floating
about
and
occasionally
moving
out
of
abeyancy
!
Nguồn gốc
(etymology)
abeyance
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
adiós
Tạm biệt, chào tạm biệt
despedida
Tạm biệt
bay
Tạm biệt; quá lâu
AI
1
Tạm biệt
1
Tạm biệt
1
Tạm biệt