Dịch

abalone

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bào ngưdanh từkhông đếm được (uncountable)An edible univalve mollusc of the genus Haliotis, having a shell lined with mother-of-pearl.
  2. Thịt bào ngưdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of the aforementioned mollusc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abaloneDạng gốc (base form)
  2. abalonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black abalonedanh từLoài nhuyễn thể ăn được có vỏ đen (Haliotis crachedorii), được tìm thấy ngoài khơi bờ biển Bắc Mỹ Thái Bình Dương
Chilean abalonedanh từLoài ốc biển ăn được (Concholepas concholepas), có nguồn gốc ở bờ biển Chile và Peru
ass's-ear abalonedanh từỐc biển Haliotis asinina
withering abalone syndromedanh từBệnh vi khuẩn của động vật có vỏ bào ngư
green abaloneChưa có nghĩa
Australian abaloneChưa có nghĩa
staircase abaloneChưa có nghĩa
blacklip ababloneChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaabulón
  2. từ cssaulun“red abalone”

Ví dụ

  • , . . , Sau khi đưa nó đến gần xuồng, anh ta nhìn xuống và thấy đó là một con bào ngư sống lớn được bắt bằng thịt. Màu sắc của nó tỏa sáng trên mặt nước. Khi bay lên, nó lớn đến mức dường như tất cả những chiếc ca nô đều lọt vào bên trong nó, và nó chiếu thẳng vào mặt mọi người.
  • 3- .Anh ấy đang lặn bắt bào ngư ngoài khơi Cape Howe phía nam Sydney thì bị một con cá mập trắng lớn dài 3 mét tấn công.
  • ?Bạn có chắc đây là bào ngư không?

AI