Dịch

ab

B1danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Múidanh từClipping of abdominal muscle .
  2. Bình mủ do tiêm ma túydanh từAn abscess caused by injecting an illegal drug, usually heroin.
  3. Đu dâyđộng từTo abseil.
  4. Khoảnggiới từAbbreviation of about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abNguyên thể (infinitive)
  2. absSố nhiều (plural)
  3. abbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abbingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Phá thai
  1. Abbreviation of abortion.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 2 . . ?Mấy cô người mẫu diện bikini trong hầu hết các chương trình ESPN2 có cơ bụng (abs). Nhiều cô người mẫu diện bikini trong các quảng cáo bị suy dinh dưỡng có thể thấy rõ lồng ngực.
  • , , .Tôi mang theo một sợi dây leo trong ba lô, thiết lập việc đu dây (abseil) bằng nó, rồi đu xuống đến chỗ anh ấy.
  • ⨯ .a⨯b được viết tắt là ab

AI