ab
B1danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Múidanh từClipping of abdominal muscle .
- Bình mủ do tiêm ma túydanh từAn abscess caused by injecting an illegal drug, usually heroin.
- Đu dâyđộng từTo abseil.
- Khoảnggiới từAbbreviation of about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Phá thai
- Abbreviation of abortion.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2 . . ?Mấy cô người mẫu diện bikini trong hầu hết các chương trình ESPN2 có cơ bụng (abs). Nhiều cô người mẫu diện bikini trong các quảng cáo bị suy dinh dưỡng có thể thấy rõ lồng ngực.
- , , .Tôi mang theo một sợi dây leo trong ba lô, thiết lập việc đu dây (abseil) bằng nó, rồi đu xuống đến chỗ anh ấy.
- ⨯ .a⨯b được viết tắt là ab