Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngọn đồi ở Jerusalem, Israel, nơi Jerusalem cổ đại được xây dựng một phần; một trung tâm của các tài liệu Kinh Thánh về những ngày xưa và các sự kiện tận thế trong tương lai.danh từ riêngA hill in Jerusalem, Israel, on which ancient Jerusalem was partly built; a centrepiece to Biblical accounts of old days and future eschatological events.
- Thành phố Jerusalem đích thực; hay nói đúng hơn là Núi Đềndanh từ riêngJerusalem city proper; or more strictly speaking, the Temple Mount.
- Toàn thể dân tộc Israeldanh từ riêngThe whole nation of Israel.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Ziondanh từ riêng | danh từ riêng | Núi Zion |
| New Ziondanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở giáo xứ Northfield, Quận Sunbury, New Brunswick, Canada |
| Zion Dondanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025) |
| Zion curtaindanh từ | danh từ | Rào cản theo yêu cầu của luật tiểu bang Utah (đến tháng 7 năm 2017) để che giấu các khu vực pha chế rượu với khách quen của nhà hàng |
| stake of Ziondanh từ | danh từ | Phân khu lãnh thổ của Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô bao gồm một số tiểu giáo khu và có thể cả các chi nhánh |
| elders of zion | Trưởng lão Zion | |
| daughter of zion | Thiếu nữ Zion |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tên riêng dành cho nữ
- A female given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc ZionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSion
- từ tiếng Anh cổSyon
- từ tiếng Latinh giáo hộiSīōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .
- , .
- , : , , , , .