Sion
C2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsjon/
Nghĩa chính
- Núi Sion ở Jerusalemdanh từ riêngZion (a hill in Jerusalem, Israel, on which ancient Jerusalem was partly built; a centrepiece to Biblical accounts of old days and future eschatological events)
Họ từ (word family)
cùng gốc SionNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , , , .Hỡi các thiếu nữ Sion, hãy ra chiêm ngưỡng vua Salomon đội vương miện mà mẹ người đã đội cho người trong ngày cưới, ngày hân hoan của lòng người.