Dịch

sionista

B2danh từ (noun)
/sjoˈnista/

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa phục quốc Do Tháidanh từZionist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sionistaDạng gốc (base form)
  2. sionistasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc sionista

Ví dụ

  • Hasbara .Hasbara là cách gọi khác cho tuyên truyền Zionist.
  • .Không phải mọi người Semitic đều là người Do Thái, cũng không phải mọi người Do Thái đều là người Zionist.
  • .Sự tham gia của người Zionist vào vấn đề này là rõ ràng.

AI