Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa phục quốc (Do thái)danh từAlternative letter-case form of Zionist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zionistDạng gốc (base form)
- zionistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-Zionistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người thể hiện hoặc thể hiện chủ nghĩa chống Zionism; một người phản đối chủ nghĩa Zion |
| non-Zionisttính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa phi phục quốc Do Thái |
| Christian Zionistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Zio-Christian |
| Post-Zionisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Chủ nghĩa Hậu Zion |
| Zionist statedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Israel |
| Zionist regimedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Zionist entity |
| Zionist entitydanh từ riêng | danh từ riêng | Israel, bị người Palestine và những người ủng hộ họ coi là một chế độ bất hợp pháp do những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái cai trị |
| Zionist occupation governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ của một quốc gia phương Tây được kiểm soát một cách bí mật hoặc công khai bởi những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái hoặc những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .