Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

zionist

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa phục quốc (Do thái)danh từAlternative letter-case form of Zionist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zionistDạng gốc (base form)
  2. zionistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-Zionistdanh từ, tính từNgười thể hiện hoặc thể hiện chủ nghĩa chống Zionism; một người phản đối chủ nghĩa Zion
non-Zionisttính từLiên quan đến chủ nghĩa phi phục quốc Do Thái
Christian Zionistdanh từĐồng nghĩa với Zio-Christian
Post-Zionisttính từ, danh từLiên quan đến Chủ nghĩa Hậu Zion
Zionist statedanh từ riêngĐồng nghĩa với Israel
Zionist regimedanh từ riêngĐồng nghĩa với Zionist entity
Zionist entitydanh từ riêngIsrael, bị người Palestine và những người ủng hộ họ coi là một chế độ bất hợp pháp do những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái cai trị
Zionist occupation governmentdanh từChính phủ của một quốc gia phương Tây được kiểm soát một cách bí mật hoặc công khai bởi những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái hoặc những người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Ví dụ

  • .
  • Ziri .
  • .

AI