anti-Zionist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người thể hiện hoặc thể hiện chủ nghĩa chống Zionism; một người phản đối chủ nghĩa Ziondanh từOne who expresses or exhibits anti-Zionism; one who is opposed to Zionism.
- Thể hiện hoặc thể hiện chủ nghĩa chống Do Thái; phản đối chủ nghĩa Ziontính từExpressing or exhibiting anti-Zionism; opposed to Zionism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anti-ZionistDạng gốc (base form)
- anti-ZionistsSố nhiều (plural)
- more anti-ZionistSo sánh hơn (comparative)
- most anti-ZionistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-Zionistictính từ | tính từ | Chống chủ nghĩa phục quốc Do Thái; phản đối chủ nghĩa Zion |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .