Zebra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ mã rõ ràng của điện thoại vô tuyến cho chữ Zdanh từradiotelephony clear-code word for the letter Z.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zebra crossingdanh từ | danh từ | Vạch sang đường |
| zebra finchdanh từ | danh từ | Chim di vằn |
| zebra muledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zebrule |
| zebra cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với icebox cake |
| zebra chipdanh từ | danh từ | Bệnh khoai tây gây sọc đen mất thẩm mỹ khi chiên củ |
| zebra dovedanh từ | danh từ | Bồ câu vằn |
| zebra plantdanh từ | danh từ | Aphelandra squarrosa (cành nghệ tây) |
| zebra sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập thảm, Stegostoma fasciatum, họ Stegostomatidae, được bao phủ bởi những đốm đen khi trưởng thành |
Họ từ (word family)
cùng gốc ZebraNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha