Zulu
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Zuludanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of an African ethnic group living mainly in the KwaZulu-Natal Province in eastern South Africa.
- Giờ Zulu, giờ UTCdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time along the prime meridian; UTC; Zulu time.
- Tiếng Zuludanh từ riêngThe language of these people, a Bantu language; isiZulu.
- Thuộc về người Zulutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Zulu people, culture, or language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ZuluDạng gốc (base form)
- ZulusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zulu timedanh từ | danh từ | Giờ phối hợp quốc tế |
| Bravo Zulucụm từ | cụm từ | Làm tốt; làm tốt lắm |
| Zululand zebradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Burchell's zebra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da đen
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any black person.
Ví dụ
- 19:00 .Buổi trưa giờ MST là 19:00 giờ Zulu.
- , .Nếu anh ta dùng một từ tiếng Zulu, điều đó có nghĩa là có những người Zulu ở Vành đai.
- , .Nếu anh ta dùng một từ tiếng Zulu, điều đó có nghĩa là có những người Zulu ở Vành đai.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ZuluNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ZuluuḿZulu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha