Dịch

Zulu

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Zuludanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of an African ethnic group living mainly in the KwaZulu-Natal Province in eastern South Africa.
  2. Giờ Zulu, giờ UTCdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time along the prime meridian; UTC; Zulu time.
  3. Tiếng Zuludanh từ riêngThe language of these people, a Bantu language; isiZulu.
  4. Thuộc về người Zulutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Zulu people, culture, or language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ZuluDạng gốc (base form)
  2. ZulusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zulu timedanh từGiờ phối hợp quốc tế
Bravo Zulucụm từLàm tốt; làm tốt lắm
Zululand zebradanh từĐồng nghĩa với Burchell's zebra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any black person.

Ví dụ

  • 19:00 .Buổi trưa giờ MST là 19:00 giờ Zulu.
  • , .Nếu anh ta dùng một từ tiếng Zulu, điều đó có nghĩa là có những người Zulu ở Vành đai.
  • , .Nếu anh ta dùng một từ tiếng Zulu, điều đó có nghĩa là có những người Zulu ở Vành đai.

AI