Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Zuluize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm Zulu; thích ứng với văn hóa hoặc ngôn ngữ Zulu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make Zulu; to adapt to the Zulu culture or language.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Zuluize
Nguyên thể
(infinitive)
Zuluize
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
Zuluize
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
Zuluiz
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
Zulu
+
-ize
Ví dụ
In
contrast
,
guides
at
the
highly
capitalized
Zulu
cultural
villages
try
to
teach
guests
basic
Zulu
nouns
and
greetings
in
an
hour
or
two
.
Theirs
seems
to
be
a
mission
to
"
Zuluize
"
tourists
[…]
AI
1
Làm Zulu
1
Làm Zulu
1
Làm Zulu