Zambo
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của Zamboangadanh từ riêngClipping of Zamboanga
- Dạng rút gọn của Zamboanga Citydanh từ riêngClipping of Zamboanga City
- Người có di sản gốc Phi và người Mỹ bản địa/bản địa; Người Ấn Độ gốc Phidanh từA person with African and Native American/indigenous heritage; Afro-Indian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zamboni piledanh từ | danh từ | Loại pin điện đời đầu được chế tạo từ các đĩa lá bạc, lá kẽm và giấy |
| Zamboanga Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố độc lập được nhóm theo thống kê ở tỉnh Zamboanga del Sur, Philippines |
| Zamboanga del Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của bán đảo Zamboanga, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Pagadian. Thành phố lớn nhất: Thành phố Zamboanga |
| Zamboanga Sibugaydanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của bán đảo Zamboanga, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Ipil |
| Zamboanga Chavacanodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Tây Ban Nha được sử dụng ở Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc Zambo- ZamboangaThành phố Zamboanga (một thành phố ở bán đảo Zamboanga, Mindanao, Philippines)danh từ riêng
- ZamboniMáy làm lại bề mặt băng dùng để làm sạch sân trượt băng, đặc biệt dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệpdanh từ
- zambombaLoại trống ma sát của Tây Ban Nha, bao gồm một chiếc bình gốm có lớp da và một cây cột ở giữa. Để chơi nó, cây gậy được cọ xát để tạo ra âm thanh sâudanh từ
- zamboorakLoại súng xoay nhẹ, theo truyền thống được gắn trên lưng và bắn từ lưng lạc đàdanh từ