Nghĩa chính
- Loại trống ma sát của Tây Ban Nha, bao gồm một chiếc bình gốm có lớp da và một cây cột ở giữa. Để chơi nó, cây gậy được cọ xát để tạo ra âm thanh sâudanh từA Spanish friction drum, consisting of a ceramic pot with a skin and a pole in the middle. To play it, the stick is rubbed to make a deep sound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zambombaDạng gốc (base form)
- zambombasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhazambomba
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha