Dịch

zambo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsambo/

Nghĩa chính

  1. Chân vòng kiềngtính từbowlegged, bandy-legged
  2. Zambo (một trong những người có nguồn gốc hỗn hợp giữa người châu Phi và người Mỹ bản địa)tính từZambo (one of mixed African and Native American ancestry)
  3. Dạng rút gọn của Zamboangaqua tiếng Anhdanh từZambo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zamboDạng gốc (base form)
  2. zambasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. zambosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. zambaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

zamboangueño chavacanodanh từZamboanga Chavacano (ngôn ngữ)

AI