zambo
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsambo/
Nghĩa chính
- Chân vòng kiềngtính từbowlegged, bandy-legged
- Zambo (một trong những người có nguồn gốc hỗn hợp giữa người châu Phi và người Mỹ bản địa)tính từZambo (one of mixed African and Native American ancestry)
- Dạng rút gọn của Zamboangaqua tiếng Anhdanh từZambo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zamboangueño chavacanodanh từ | danh từ | Zamboanga Chavacano (ngôn ngữ) |
Họ từ (word family)
cùng gốc zamboNgôn ngữ khác
Tiếng Anh