Dịch

zambomba

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/samˈbomba/

Nghĩa chính

  1. Loại trống ma sát của Tây Ban Nha, bao gồm một chiếc bình gốm có lớp da và một cây cột ở giữa. Để chơi nó, cây gậy được cọ xát để tạo ra âm thanh sâuqua tiếng Anhdanh từzambomba

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zambombaDạng gốc (base form)
  2. zambombasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

darle a la zambombađộng từGiật mình, đánh con khỉ (của nam giới, thủ dâm)

AI