Dịch

Yukon

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lãnh thổ Yukon, Canadadanh từ riêngA territory in northern Canada. Capital: Whitehorse.
  2. Sông Yukondanh từ riêngA river in northwest Canada and Alaska.
  3. Tên địa danh ở Mỹdanh từ riêngA number of other places in the United States
  4. Xe ô tô GMC Yukondanh từA GMC Yukon automobile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YukonDạng gốc (base form)
  2. YukonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yukon Riverdanh từ riêngĐồng nghĩa với Yukon
Yukon Territorydanh từ riêngĐồng nghĩa với Yukon
Yukon golddanh từMàu nghệ tây tối
Fort Yukondanh từ riêngThành phố ở Alaska, Hoa Kỳ
Yukon Standard Timedanh từ riêngGiờ chuẩn Alaska
Yukon Standard Time Zonedanh từ riêngGiờ chuẩn Alaska
Yukon-Koyukukdanh từ riêngKhu vực điều tra dân số ở Alaska, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố ở Oklahoma
  1. Thành phố ở Oklahoma, MỹA city in Canadian County, Oklahoma.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Gwich'inųųg han

Ví dụ

  • .Không có cửa hàng nào ở Yukon.
  • "" , .Ned Cathers là một người lái xe chó kéo chuyên nghiệp có nhà ở rìa hồ Laberge, cách thị trấn nhỏ Whitehorse, thủ phủ vùng lãnh thổ Yukon của Canada, khoảng một tiếng đi về phía bắc.
  • −63 ° , .Nhiệt độ lạnh nhất từng được ghi nhận ở Canada là −63 °C tại Snag, Yukon.

AI