Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lãnh thổ Yukon, Canadadanh từ riêngA territory in northern Canada. Capital: Whitehorse.
- Sông Yukondanh từ riêngA river in northwest Canada and Alaska.
- Tên địa danh ở Mỹdanh từ riêngA number of other places in the United States
- Xe ô tô GMC Yukondanh từA GMC Yukon automobile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YukonDạng gốc (base form)
- YukonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yukon Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Yukon |
| Yukon Territorydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Yukon |
| Yukon golddanh từ | danh từ | Màu nghệ tây tối |
| Fort Yukondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Alaska, Hoa Kỳ |
| Yukon Standard Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Giờ chuẩn Alaska |
| Yukon Standard Time Zonedanh từ riêng | danh từ riêng | Giờ chuẩn Alaska |
| Yukon-Koyukukdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực điều tra dân số ở Alaska, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố ở Oklahoma
- Thành phố ở Oklahoma, MỹA city in Canadian County, Oklahoma.
Họ từ (word family)
cùng gốc YukonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Gwich'inųųg han
Ví dụ
- .Không có cửa hàng nào ở Yukon.
- "" , .Ned Cathers là một người lái xe chó kéo chuyên nghiệp có nhà ở rìa hồ Laberge, cách thị trấn nhỏ Whitehorse, thủ phủ vùng lãnh thổ Yukon của Canada, khoảng một tiếng đi về phía bắc.
- −63 ° , .Nhiệt độ lạnh nhất từng được ghi nhận ở Canada là −63 °C tại Snag, Yukon.