Nghĩa chính
- Họ Diệp trong tiếng Trungdanh từ riêngA surname from Chinese.
- Nghệ danh của Kanye Westdanh từ riêngKanye West, American rapper, songwriter, record producer, and fashion designer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YeDạng gốc (base form)
- YesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hear yethán từ | thán từ | Hãy nghe tôi nói; dùng để giới thiệu một thông báo công khai |
| seek and ye shall findcụm từ | cụm từ | Một cái gì đó có thể được tìm thấy nếu nó được tìm kiếm |
| ye godsthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hoài nghi |
| O ye of little faithcụm từ | cụm từ | Phản ứng trước một biểu hiện nghi ngờ hoặc không chắc chắn |
| d'yetừ viết tắt | từ viết tắt | Đúng vậy |
| t'yetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của to + you |
| come-all-yedanh từ | danh từ | Tất cả các bạn đều đến; một bản ballad nổi tiếng của Ireland |
| how-d'ye-dodanh từ | danh từ | Tình trạng rắc rối |
Họ từ (word family)
cùng gốc YeNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Kanye
Ví dụ
- “‘’ ,” .
- " , ! / , , / , !"
- “ , she’s she’s . She’s ,” .