Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hear ye
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
h
ɪə
ˈ
j
iː
/
US
/ˈ
h
ɪ
ɚ ˈ
j
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hãy nghe tôi nói; dùng để giới thiệu một thông báo công khai
thán từ
Listen to me; used to introduce a public announcement.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
oyez, oyez, oyez
Ví dụ
Hear
ye
,
countrymen
!
Hear
ye
!
Hear
ye
,
folk
of
the
realm
!
Hear
ye
!
Hear
ye
,
countryfolk
!
Hear
ye
!
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hãy nghe tôi nói
1
Hãy nghe tôi nói
1
Hãy nghe tôi nói