Dịch

hear ye

thán từ (interjection)
UK/ˈhɪə ˈjiː/US/ˈhɪɚ ˈji/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hãy nghe tôi nói; dùng để giới thiệu một thông báo công khaithán từListen to me; used to introduce a public announcement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ! !
  • , ! !
  • , ! !

AI