YE
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuyết Trái Đất trẻdanh từ riêngInitialism of Young Earth, a form of creationism which proposes that the Earth is no more than a few thousand years old.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hear yethán từ | thán từ | Hãy nghe tôi nói; dùng để giới thiệu một thông báo công khai |
| seek and ye shall findcụm từ | cụm từ | Một cái gì đó có thể được tìm thấy nếu nó được tìm kiếm |
| ye godsthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hoài nghi |
| O ye of little faithcụm từ | cụm từ | Phản ứng trước một biểu hiện nghi ngờ hoặc không chắc chắn |
| d'yetừ viết tắt | từ viết tắt | Đúng vậy |
| t'yetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của to + you |
| come-all-yedanh từ | danh từ | Tất cả các bạn đều đến; một bản ballad nổi tiếng của Ireland |
| how-d'ye-dodanh từ | danh từ | Tình trạng rắc rối |