Xmas
B2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Giáng Sinhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of Christmas.
- Ăn mừng Giáng Sinhđộng từAbbreviation of Christmas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- XmasNguyên thể (infinitive)
- Xmasses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- XmassNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- xmasesSố nhiều (plural)
- XmasesSố nhiều (plural)
- XmasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- XmassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- XmassingPhân từ I (present participle)
- XmasingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Xmas Daydanh từ | danh từ | Viết tắt của Christmas Day |
| Xmas treedanh từ | danh từ | Viết tắt của Christmas tree |
| Father Xmasdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Father Christmas |
| Mother Xmasdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Mother Christmas |
| Xmas Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Christmas Island |
| merry Xmas | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- Christmasđồng nghĩaDạng viết tắt không chính thức của Christmas, không đổi nghĩa.
Họ từ (word family)
cùng gốc XmasVí dụ
- , & yʳ : […]Ngàn lời cảm ơn, chúc Giáng Sinh an lành và năm mới hạnh phúc vì bức thư thú vị của bạn: [...]
- , , , .Charles Snelling và vợ, ở Belleview, đã ăn mừng Giáng Sinh cùng bố mẹ Snelling, ở Rock Spring.
- .Một số Kitô hữu phản đối gọi Giáng Sinh là Xmas vì từ Christ bị lược bỏ.