Wuhanese
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ, hoặc liên quan đến Vũ Hán, Trung Quốctính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Wuhan, China.
- Người đến từ Vũ Hán, Trung Quốcdanh từA person from Wuhan, China.
- Phương ngữ tiếng Quan Thoại được nói ở Vũ Hán, Thiên Môn và các vùng lân cận ở Hồ Bắcdanh từ riêngThe dialect of Mandarin Chinese spoken in Wuhan, Tianmen and surrounding areas in Hubei.
- Người dân Vũ Hán, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngThe people of Wuhan, Hubei, China
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha