Dịch

Wuhanese

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Của, từ, hoặc liên quan đến Vũ Hán, Trung Quốctính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Wuhan, China.
  2. Người đến từ Vũ Hán, Trung Quốcdanh từA person from Wuhan, China.
  3. Phương ngữ tiếng Quan Thoại được nói ở Vũ Hán, Thiên Môn và các vùng lân cận ở Hồ Bắcdanh từ riêngThe dialect of Mandarin Chinese spoken in Wuhan, Tianmen and surrounding areas in Hubei.
  4. Người dân Vũ Hán, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngThe people of Wuhan, Hubei, China

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , .

AI