Wuhan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vũ Hándanh từ riêngA subprovincial city, the provincial capital of Hubei, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wuhan shakedanh từ | danh từ | Hành động chào hỏi bằng cách chạm lòng bàn chân vào nhau để tránh lây lan virus Corona khi bắt tay |
| Wuhan virusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coronavirus: dịch bệnh Covid-19 |
| Wuhan pneumoniadanh từ | danh từ | Dạng viêm phổi do nhiễm vi-rút Corona (SARS-CoV-2), có gen giống với SARS và MERS |
| Wuhan coronavirusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với SARS-CoV-2: vi rút gây ra dịch bệnh COVID-19 |
| Wuhan fludanh từ | danh từ | COVID-19.chưa dịch |
| wuhanic aciddanh từ | danh từ | Axit béo được tìm thấy trong dầu hạt cải tím Trung Quốc (Orychophragmus violaceus) |
| Wuhan influenza | Chưa có nghĩa | |
| Wuhan dialect | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- " Tse-tung's " . .Nhóm chuẩn bị cho Đại hội Hồng vệ binh "tư tưởng Mao Trạch Đông" của các trường đại học và trung học cơ sở ở Vũ Hán đã được thành lập. Nhiệm vụ của nó là triệu tập Đại hội Hồng vệ binh Vũ Hán càng sớm càng tốt.
- , , 2019 -19 , .Theo một báo cáo được công bố hôm thứ Sáu, các cơ quan tình báo không tin rằng trường hợp ba công nhân từ một phòng thí nghiệm ở Vũ Hán, Trung Quốc bị bệnh vào năm 2019 có thể giúp làm sáng tỏ liệu đại dịch Covid-19 có bắt nguồn từ một vụ rò rỉ vô tình trong phòng thí nghiệm hay không.
- 17 , , 600 .
Họ từ (word family)
cùng gốc WuhanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại武漢
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha