Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Wuhanite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đến từ Vũ Hán, Trung Quốc
danh từ
A person from Wuhan, China.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Wuhanite
Dạng gốc
(base form)
Wuhanite
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
On
Chinese
social
media
,
holed-up
Wuhanites
showed
how
they
were
coping
in
videos
that
quickly
went
viral
.
Neighbors
exchanged
meat
for
vegetables
out
of
their
high-rise
windows
.
Aunties
sat
around
a
mah-jongg
table
placing
bets
with
their
prized
protective
face
masks
instead
of
cash
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Wuhanese
Nguồn gốc
(etymology)
Wuhan
+
-ite
AI
1
Người đến từ Vũ Hán
1
Người đến từ Vũ Hán
1
Người đến từ Vũ Hán