Dịch

Webster

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈwɛbstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc là một nghề nghiệp cho một người thợ dệt.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as an occupation for someone who was a weaver.
  2. Các từ điển được xuất bản dưới tên Websterdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various dictionaries published under the name Webster.
  3. Biệt danh dành cho người như một từ điển di động.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nickname for a person who is a walking dictionary.
  4. Địa phương thuộc Hạt Grande Prairie, số 1, tây bắc Alberta, Canada.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the County of Grande Prairie, No. 1, north-west Alberta, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WebsterDạng gốc (base form)
  2. WebstersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Webster Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Hamilton, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Daniel Webster. Tên cũ: Newcastle
Webster Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Preston
Webster Grovesdanh từ riêngĐô thị của Quận St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ
Webster Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Minden
Webster Springsdanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Webster, Tây Virginia, Hoa Kỳ. Từ đồng nghĩa: Addison

27 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 27
Khu phố ở San Diego
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu phố ở San Diego, CaliforniaA neighbourhood of San Diego, California.

Ví dụ

  • , , . 1970, — , , nation's . .
  • . . , , . , . , , . "," , , . , , . .
  • .

AI