Dịch

Warren

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈwɔɹən/

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Họ Warrendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old French.
  2. Tên nam Warrendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages.
  3. Warrendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New South Wales.
  4. Warren, Hạt Warrendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government area in central-northern New South Wales which includes the town; in full, Warren Shire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WarrenDạng gốc (base form)
  2. WarrensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

The Warrendanh từ riêngVùng ngoại ô của Martins Heron, giáo xứ Winkfield, quận Rừng Bracknell, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU8868)
Warren Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của Arnold thuộc giáo xứ St Albans, quận Gedling, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK5646)
free warrendanh từQuyền săn bắn tự do
Warren Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Warrenton
Warren hoedanh từChiếc cuốc thủ công có lưỡi hình trái tim hoặc hình tam giác được thiết kế để tạo luống trồng cây
Warren trussdanh từGiàn sử dụng thiết kế tiết kiệm trọng lượng dựa trên các hình tam giác đều
Warren Grovedanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Queens, Đảo Prince Edward, Canada
rabbit warrendanh từHang thỏ

38 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 38
Vùng Warren
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographic region in southern Western Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiWarinna
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂wer-“water, rain, flow”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • , , , .

AI