Dịch

free warren

danh từ (noun)
UK/ˈfɹiː ˈwɒɹən/US/ˈfɹi ˈwɔɹən/

Nghĩa chính

  1. Quyền săn bắn tự dodanh từThe legal right, granted by the crown of England, to own, maintain, and hunt on a piece of land set aside for the keeping and breeding of beasts of warren.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. free warrenDạng gốc (base form)
  2. free warrensSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( 2 ); .Gà rừng không phải là loài chim trong khu bảo tồn săn bắn; và việc xâm nhập trái phép vào khu săn bắn tự do sẽ không bị coi là vi phạm nếu để bắn chúng.

AI