Dịch

Walls

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng Walls, Louisianadanh từ riêngAn unincorporated community in West Baton Rouge Parish, Louisiana, United States.
  3. Thị trấn Walls, Mississippidanh từ riêngA town in DeSoto County, Mississippi, United States.
  4. Cộng đồng Walls, Ontariodanh từ riêngA community in Perry township, Parry Sound District, Ontario, Canada.

Cụm từ (phrase)

walls have earscụm từTai vách mạch dừng
town wallsdanh từDãy tường lịch sử rộng lớn bao quanh một thị trấn thường có niên đại ít nhất là từ thời Trung cổ
sugar wallsdanh từÂm đạo
up the wallscụm giới từRất bận rộn, đầm lầy
climb the wallsđộng từBồn chồn lo lắng
Walls of Jerusalemdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Nguyên và khu vực hội đồng Thung lũng Meander, miền trung Tasmania, Australia
if these walls could talkcụm từDùng để biểu thị một địa điểm có lịch sử thú vị hoặc gây tranh cãi
between you and me and these four wallscụm giới từĐồng nghĩa với between you and me

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư Walls
  1. Khu định cư Walls, ShetlandA settlement in west Mainland, Shetland Islands council area, Scotland (OS grid ref HU2449).

AI