Walls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng Walls, Louisianadanh từ riêngAn unincorporated community in West Baton Rouge Parish, Louisiana, United States.
- Thị trấn Walls, Mississippidanh từ riêngA town in DeSoto County, Mississippi, United States.
- Cộng đồng Walls, Ontariodanh từ riêngA community in Perry township, Parry Sound District, Ontario, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walls have earscụm từ | cụm từ | Tai vách mạch dừng |
| town wallsdanh từ | danh từ | Dãy tường lịch sử rộng lớn bao quanh một thị trấn thường có niên đại ít nhất là từ thời Trung cổ |
| sugar wallsdanh từ | danh từ | Âm đạo |
| up the wallscụm giới từ | cụm giới từ | Rất bận rộn, đầm lầy |
| climb the wallsđộng từ | động từ | Bồn chồn lo lắng |
| Walls of Jerusalemdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tây Nguyên và khu vực hội đồng Thung lũng Meander, miền trung Tasmania, Australia |
| if these walls could talkcụm từ | cụm từ | Dùng để biểu thị một địa điểm có lịch sử thú vị hoặc gây tranh cãi |
| between you and me and these four wallscụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với between you and me |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư Walls
- Khu định cư Walls, ShetlandA settlement in west Mainland, Shetland Islands council area, Scotland (OS grid ref HU2449).
Họ từ (word family)
cùng gốc Walls- WallsendThị trấn ở Metropolitan Borough của North Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3066)danh từ riêng, danh từ
- wallsideMột bên của bức tườngdanh từ
- wallscapeBức tranh tường hoặc quảng cáo được sơn hoặc gắn trên bề mặt bên ngoài của tòa nhàdanh từ
- wallsteadĐịa điểm có tàn tích của một hoặc nhiều tòa nhà, đặc biệt là địa điểm có tàn tích tường vẫn còn đứng vữngdanh từ