Walla
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Walla Walladanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Thành phố, quận lỵ của Quận Walla Walla, Washington, Hoa Kỳ |
| Walla Walla Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 39 quận ở Washington, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Walla Walla |
Họ từ (word family)
cùng gốc Walla- wallahNgười hầu hoặc người khác chịu trách nhiệm về việc gì đó, thường được chỉ định trước việc đó, ví dụ như wallah nhà bếpdanh từ, trạng từ
- WallaceMột họ Scotland được chuyển từ biệt danh, đáng chú ý là của nhà yêu nước Scotland William Wallace.danh từ riêng
- WallabiesĐội tuyển bóng bầu dục quốc gia Úcdanh từ riêngB1
- wallabyCon canguru nhỏ, người Ucdanh từC1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha