Dịch

Walla Walla

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Walla Walla, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Walla Walla County, Washington, United States.
  2. Nhánh của sông Columbia ở Washington, Hoa Kỳ; đầy đủ là sông Walla Walladanh từ riêngA tributary of the Columbia River in Washington, United States; in full, the Walla Walla River.
  3. Thị trấn ở Greater Hume Shire, phía nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA town in Greater Hume Shire, in southern New South Wales, Australia.
  4. Người dân bản địa Sahaptin ở cao nguyên Tây Bắcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Sahaptin indigenous people of the Northwest Plateau.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Walla WallaDạng gốc (base form)
  2. Walla WallasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Walla Walla Countydanh từ riêngMột trong 39 quận ở Washington, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Walla Walla

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại hành ngọt có nguồn gốc từ Quận Walla Walla
  1. Loại hành ngọt có nguồn gốc từ Quận Walla Walla, Washington, Hoa KỳA kind of sweet onion from Walla Walla County, Washington, United States.

Ví dụ

  • “ ,” , 26- , .

AI