Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố, quận lỵ của Quận Walla Walla, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Walla Walla County, Washington, United States.
- Nhánh của sông Columbia ở Washington, Hoa Kỳ; đầy đủ là sông Walla Walladanh từ riêngA tributary of the Columbia River in Washington, United States; in full, the Walla Walla River.
- Thị trấn ở Greater Hume Shire, phía nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA town in Greater Hume Shire, in southern New South Wales, Australia.
- Người dân bản địa Sahaptin ở cao nguyên Tây Bắcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Sahaptin indigenous people of the Northwest Plateau.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Walla WallaDạng gốc (base form)
- Walla WallasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Walla Walla Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 39 quận ở Washington, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Walla Walla |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại hành ngọt có nguồn gốc từ Quận Walla Walla
- Loại hành ngọt có nguồn gốc từ Quận Walla Walla, Washington, Hoa KỳA kind of sweet onion from Walla Walla County, Washington, United States.
Ví dụ
- “ ,” , 26- , .