Vital
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VitalDạng gốc (base form)
- VitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vital signsdanh từ | danh từ | Dấu hiệu sinh tồn |
| vital airdanh từ | danh từ | Ôxy |
| vital functiondanh từ | danh từ | Các chức năng của cơ thể cần thiết để duy trì sự sống, đặc biệt là hô hấp và tuần hoàn |
| vital signdanh từ | danh từ | Dấu hiệu sinh tồn |
| vital forcedanh từ | danh từ | Lực giả định là tác nhân gây ra sự phát triển của sự sống |
| vital indexdanh từ | danh từ | Tỷ lệ giữa số lượng sinh ra với số lượng người chết đi trong một dân số trong một khoảng thời gian cụ thể |
| vital effectdanh từ | danh từ | Sự thay đổi trong phân đoạn đồng vị ổn định trong khoáng sinh học so với những gì được mong đợi từ điều kiện môi trường do hoạt động sinh học |
| vital capacitydanh từ | danh từ | Thể tích không khí tối đa có thể được thải ra khỏi phổi sau khi hít vào tối đa |
Họ từ (word family)
cùng gốc VitalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " — — ," .