Vinh
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vinhdanh từ riêngA city, the provincial capital of Nghệ An Province, Vietnam.
- Một họ từ tiếng Việtdanh từ riêngA surname from Vietnamese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VinhDạng gốc (base form)
- VinhsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Trà Vinh | Trà Vinh | |
| vinho verdedanh từ | danh từ | Các loại rượu vang (thường là rượu vang trắng nhưng đôi khi là rượu vang hồng hoặc rượu vang đỏ) được sản xuất ở vùng Minho phía bắc Bồ Đào Nha |
Họ từ (word family)
cùng gốc VinhNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ViệtVinh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha