Dịch

Veda

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vệ-đà, Phệ-đàdanh từ riêngAny of a large body of texts originating in Ancient India. They form the oldest layer of Sanskrit literature and the oldest sacred texts of Hinduism.
  2. Tên nữ, tên con gáidanh từ riêngA female given name.
  3. Bánh mì mạch nhadanh từA style of malt loaf bread (sweet, chewy, caramel-colored leavened bread made with malted wheat), traditionally produced across the UK and Ireland but today eaten mainly in Northern Ireland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VedaDạng gốc (base form)
  2. VedasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnवेद॑“knowledge”

Ví dụ

  • […] , .Một chiếc nấm chiên lớn kẹp giữa hai lát bánh mì mạch nha nướng giòn, với bơ tan chảy chảy dài xuống cổ tay bạn - một bữa tiệc hoàng gia thực sự.
  • , .Trong Rig Veda, Agni là vị thần lửa.
  • ' . . , . […]'Tôi đã nghe tất cả về cái gọi là bức ảnh của anh rồi. Đó không phải con tôi. Và nếu anh dám nghĩ đến chuyện in nó ra, tôi sẽ kiện cấm anh nhanh hơn cả chớp mắt. Tôi sẽ kiện anh [...]

AI