Dịch

Vedic

C1tính từ (adjective)
/ˈvɛd̪ɪk/

Nghĩa chính

  1. Thuộc Vệ-đàtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Vedas
  2. Tiếng Phạn Vệ-đàtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Sanskrit language of the Vedas

Cụm từ (phrase)

Vedic Sanskritdanh từ riêngDạng tiếng Phạn sớm nhất và cổ xưa nhất được sử dụng trong kinh Vệ Đà

Ví dụ

  • văn học Vệ-đà

Nguồn gốc (etymology)

AI