Vedal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quy trình và vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp máy bay, sử dụng một lớp nhôm phủ lên kim loại khác để chống ăn mòndanh từkhông đếm được (uncountable)A process and material widely employed in the aircraft industry, using a layer of aluminium over another metal to prevent corrosion.
Họ từ (word family)
cùng gốc Vedal- VedalaiNgôi làng ở quận Ramanathapuram, Tamil Nadu, Ấn Độ, trước đây là cảng biểndanh từ riêng
- vedaliaNovius cardinalis (syns. Rodolia cardinalis, Vedalia cardinalis), một loài bọ rùa đặc hữu ở Úc, nhưng được du nhập đến California và New Zealand để kiểm soát Icerya purchasi (vảy đệm bông), một loài gây hại cho cây có múidanh từ
Ví dụ
- , .