Van
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Arkansas, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Arkansas County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Polk County, Missouri.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Harney, Oregondanh từ riêngAn unincorporated community in Harney County, Oregon.
- Con mèo Vândanh từA Van cat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VanDạng gốc (base form)
- VansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Van Horndanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| Van Allendanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| police vandanh từ | danh từ | Loại phương tiện do lực lượng cảnh sát điều hành, thường được sử dụng để vận chuyển tù nhân trong phòng giam được thiết kế đặc biệt |
| removal vandanh từ | danh từ | Xe chuyển nhà |
| delivery vandanh từ | danh từ | Xe giao hàng |
| ice cream vandanh từ | danh từ | Phương tiện bán kem ven đường, chủ yếu dành cho trẻ em |
| e-vandanh từ | danh từ | Xe tải điện: một chiếc xe tải có động cơ có thân xe tải có động cơ đẩy bằng điện, đặc biệt là loại chạy hoàn toàn bằng điện thay vì chạy bằng điện hybrid |
| box vandanh từ | danh từ | Xe tải có thùng chứa hàng hình hộp chữ nhật khép kín |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở Quận Van Zandt
- Thành phố ở Quận Van Zandt, TexasA city in Van Zandt County, Texas.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳVan
- từ tiếng Thổ OttomanوانVan
- từ Middle ArmenianՎանVan
Ví dụ
- .
- .
- Gogh.