Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Vali
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Vua của Kishkindha, con trai của Indra và anh trai của Sugriva ở Ramayana
danh từ riêng
King of Kishkindha, a son of Indra and the elder brother of Sugriva in Ramayana.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Vali
vali
d
Có cơ sở, hợp lý, xác đáng
tính từ
B2
vali
dity
Tính hợp lý, tính đúng đắn, giá trị
danh từ
B2
vali
dation
Sự xác thực, sự phê chuẩn, sự công nhận
danh từ
C1
vali
date
Phê chuẩn, xác nhận hiệu lực
động từ, tính từ
B2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Vua của Kishkindha
1
Vua của Kishkindha
1
Vua của Kishkindha