VOR
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của VHF omnidirectional range: đèn hiệu dẫn đường vô tuyến hoạt động trên đài VHFdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of VHF omnidirectional range, a radio-navigation beacon operating on VHF radio.
- Viết tắt của voice-on recordingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of voice-on recording.
- Viết tắt của vestibulo-ocular reflex: chuyển động mắt phản xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of vestibulo-ocular reflex, a reflex eye movement.
- Viết tắt của video operation room: một phần của quá trình thiết lập trợ lý trọng tài video (VAR) trong bóng đá hiệp hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of video operation room, part of the set-up for the video assistant referee (VAR) in association football.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VORDạng gốc (base form)
- VORsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- aircraft's . 30 .